PHIẾU KHÁM SÀNG LỌC
TĂNG HUYẾT ÁP, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Sàng lọc cơ bản

Hành chính

Câu hỏi
Trả lời
Code

Năm sinh *

F07

Giới tính *

F08

Phần cân đo nhân trắc

Câu hỏi
Trả lời
Code

Chiều cao (cm) *

F11

Cân nặng (kg) *

F12

Vòng bụng (cm) *

F13

Vòng mông (cm) *

F14

Huyết áp lần 1 *

/

F15a

Huyết áp lần 2 *

/

F15b

Huyết áp (mmHg) *

/

F15

Tần số tim (Chu kỳ/phút)

F16

Cholesterol toàn phần ( mmol/L )

F18a

HDL-C ( mmol/L )

F18b

Creatinin ( µmol/l )

F18d
* Mức lọc cầu thận eGFR (ml/min/1.73m2)
(Calculated using the CKD epi 2009 equations)

Hiện đang có thai

F19a

BMI (Kg/m2)

F19b

TIỀN SỬ TĂNG HUYẾT ÁP

Câu hỏi
Trả lời
Code

Tiền sử đã được phát hiện tăng huyết áp

F21

Hiện tại đang điều trị tăng huyết áp bằng thuốc

F22

CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH CHÍNH

Câu hỏi
Trả lời
Code

Nam giới > 55 tuổi hoặc nữ giới > 65 tuổi

F31

Hiện tại hút thuốc lá hoặc thuốc lào

(hàng ngày hoặc không thường xuyên)

F32

Uống nhiều rượu (nam giới > 2 cốc; nữ giới > 1 cốc tiêu chuẩn/ngày)

(1 cốc tiêu chuẩn = 360ml bia = 150ml rượu vang = 30 ml rượu nặng)

F33

Ít hoặc không vận động thể lực mức độ vừa

(Thể dục < 30 phút mỗi ngày)

F34

Thường xuyên ăn mặn

F35a

Thường xuyên ăn Ít rau quả

(< 400 gam rau, quả mỗi ngày)

F35b

Béo bụng

(vòng bụng > 90 cm ở nam; > 80 cm ở nữ) hoặc Thừa cân/béo phì (BMI > 23 kg/m2) BMI=cân nặng (kg)/[chiều cao (m)]2

F36

Có bệnh đái tháo đường

(đường máu khi đói > 7.0 mmol/l (126 mg/dl), hoặc đang được điều trị đái tháo đường)

F37

Có rối loạn lipid máu

(Nếu đã biết)

F38

Bố/mẹ/anh chị em ruột mắc bệnh tim mạch sớm

(nam < 55 tuổi; nữ < 65 tuổi)

F39

Tổng số điểm các yếu tố nguy cơ tim mạch chính

Yếu tố nguy cơ tiểu đường

Câu hỏi
Trả lời
Code

Đã từng được chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ

F41

Bố/mẹ/anh chị em ruột bị tiểu đường

F42

Tuổi khi được chẩn đoán đái tháo đường lần đầu (nếu có)

F43

ĐÁNH GIÁ BIẾN CỐ/TỔN THƯƠNG CƠ QUAN ĐÍCH

Câu hỏi
Trả lời
Code

Đã có hoặc mới mắc đột quỵ hoặc tai biến mạch não thoáng qua

F51

Đã có hoặc mới mắc bệnh mạch vành, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, suy tim

F52

Đã có hoặc mới mắc bệnh động mạch ngoại vi, phồng hoặc lóc động mạch chủ…

F53

Đã có bệnh thận mạn tính hoặc tổn thương võng mạc do tăng huyết áp

F54

Đã có hoặc mới có (biến cố) tổn thương cơ quan đích (tim, não, mắt, thận, mạch máu)

Đã hoặc mới được chẩn đoán mắc bệnh hen hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?

F55a

Hiện có những bệnh gì khác đi kèm không?

F55b
Bảng phân tầng mức độ nguy cơ tim mạch
Bệnh cảnh Bình thường Tiền tăng huyết áp THA độ 1 THA độ 2 THA độ 3
Huyết áp tâm thu 120-129 và 80-84 mmHg 130-139 và 85-89 mmHg 140-159 và/hoặc 90-99 mmHg 160-179 và/hoặc 100-110mmHg ≥ 180 và/hoặc ≥ 110 mmHg
Huyết áp tâm trương
Không có YTNC - - Nguy cơ thấp Nguy cơ trung bình Nguy cơ cao
1-2 YTNCTM Nguy cơ thấp Nguy cơ thấp Nguy cơ trung bình Nguy cơ trung bình Nguy cơ rất cao
≥ 3 YTNC hoặc đái tháo đường Nguy cơ trung bình Nguy cơ cao Nguy cơ cao Nguy cơ cao Nguy cơ rất cao
Đã biến cố hoặc có bệnh tim mạch Nguy cơ rất cao Nguy cơ rất cao Nguy cơ rất cao Nguy cơ rất cao Nguy cơ rất cao
Bạn có nguy cơ mắc bệnh Đái tháo đường type 2?

Test nguy cơ Đái tháo đường:

Số điểm
1. Bạn bao nhiêu tuổi?....................................
Dưới 40 tuổi ( 0 điểm )
40 – 49 tuổi ( 1 điểm )
50 – 59 tuổi ( 2 điểm )
60 tuổi trở lên ( 3 điểm )
2. Giới tính?.............................................
Nam ( 1 điểm )
Nữ ( 0 điểm )
3. Nếu là Nữ, bạn đã từng được chẩn đoán mắc Đái tháo đường thai kỳ chưa?.....
( 1 điểm )
Không ( 0 điểm )
4. Bố, Mẹ, Anh, Chị, Em ruột của bạn có bị Đái tháo đường không?..............
( 1 điểm )
Không ( 0 điểm )
5. Bạn đã từng được chẩn đoán mắc Tăng Huyết Áp không?..................
( 1 điểm )
Không ( 0 điểm )
6. Bạn thường xuyên tập thể dục?...................
( 0 điểm )
Không ( 1 điểm )
7. Phân loại cân nặng của bạn?.....................
Đối chiếu bảng bên cạnh.
Tổng điểm nguy cơ đái tháo đường type 2

Nếu tổng điểm từ 5 trở lên

  • Bạn có nhiều nguy cơ mắc bệnh Đái tháo đường.
  • Tuy nhiên, chỉ có bác sĩ mới có thể khẳng định được chắc chắn bạn mắc Đái tháo đường hay tiền Đái tháo đường (là tình trạng xét nghiệm đường máu cao hơn bình thường nhưng chưa đủ để chẩn đoán Đái tháo đường).
  • Hãy tới cơ sở y tế để khám và làm Xét Nghiệm.
  • Đái tháo đường type 2 phổ biến ở người gốc Á và Latin.
  • Cân nặng càng cao thì nguy cơ Đái tháo đường càng cao. Người gốc Châu Á có nguy cơ Đái tháo đường cao hơn hẳn so (có thể cộng thêm # 6-7 kg).
Cao Nặng
147 54-64 64-86 87+
150 56-67 67-89 90+
152 58-69 69-92 93+
155 60-71 71-95 96+
158 62-74 74-98 99+
160 64-76 76-101 102+
163 66-78 78-104 105+
165 68-81 82-108 109+
168 70-84 84-111 112+
170 72-86 86-115 116+
173 74-89 89-118 119+
175 77-92 92-121 122+
178 79-94 94-125 126+
180 81-97 91-129 130+
183 83-100 100-132 133+
185 86-103 103-136 137+
188 88-105 105-140 141+
191 91-108 108-143 144+
193 93-111 111-148 149+
1 điểm 2 điểm 3 điểm
Nếu cân nặng nhỏ hơn số cân ở cột bên trái: 0 điểm

Giảm thiểu nguy cơ

  • Tin vui là bạn có thể giảm nguy cơ mắc Đái tháo đường.
  • Có những cách đơn giản nhưng mang hiệu quả tốt để giúp bạn khỏe mạnh hơn.
  • Nếu bạn có nguy cơ cao, bước đầu tiên hãy đi khám và làm xét nghiệm đường.