
Sàng lọc, quản lý THA & các YTNCTM (Happytim)
Tự động tính BMI, phân độ huyết áp, phân tầng nguy cơ tim mạch và điểm FINDRISC.
Ông/bà có đồng ý tham gia phỏng vấn không?
Xác nhận sự đồng ý trước khi bắt đầu nhập phiếu.
A01–A04 · Người thực hiện & địa điểm
B01–B10 · Người được phỏng vấn
C01–C08 · Nhân trắc & huyết áp
D01–D03 · Tiền sử bệnh tim mạch
E01–E02 · Tiền sử rối loạn lipid máu
F01–F02 · Tiền sử COPD
G01–G06 · Tiền sử đái tháo đường
J01 · Tổn thương cơ quan đích?
H01–H09 · Các yếu tố nguy cơ tim mạch chính
M01–M10 · Tiền sử bệnh
Bạn có muốn nhập kết quả xét nghiệm không?*
I01–I07 · Xét nghiệm
KL01 · Phân độ tăng huyết áp
KL02 · Tổng số điểm FINDRISC
KL03 · Nguy cơ tiến triển thành ĐTĐ týp 2 trong 10 năm tới
| Tổng số điểm | Mức độ nguy cơ | Tỷ lệ ước tính sẽ tiến triển ĐTĐ típ 2 |
|---|---|---|
| < 7 | Thấp | 1/100 |
| 7 - 11 | Thấp nhẹ | 1/25 |
| 12 - 14 | Trung bình | 1/6 |
| 15 - 20 | Cao | 1/3 |
| > 20 | Rất cao | 1/2 |
KL04 · Bảng phân tầng nguy cơ
KL05 · Khởi trị và mục tiêu điều trị THA theo mức HA và nguy cơ
| Bệnh cảnh | Bình thường | Tiền THA | THA độ 1 | THA độ 2 | THA độ 3 |
|---|---|---|---|---|---|
| HATT HATTr |
120-129 và 80-84 mmHg |
130-139 và 85-89 mmHg |
140-159 và/hoặc 90-99 mmHg |
160-179 và/hoặc 100-109 mmHg |
≥180 và/hoặc ≥110 mmHg |
| Không có YTNC | Theo dõi huyết áp định kỳ | Theo dõi huyết áp định kỳ | Tích cực thay đổi lối sống kiểm soát YTNC vài tháng + Dùng thuốc nếu không kiểm soát được huyết áp |
Tích cực thay đổi lối sống kiểm soát YTNC vài tuần + Dùng thuốc nếu không kiểm soát được huyết áp |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
| 1-2 YTNC | Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ |
Tích cực thay đổi lối sống kiểm soát YTNC vài tuần + Dùng thuốc nếu không kiểm soát được huyết áp |
Tích cực thay đổi lối sống kiểm soát YTNC vài tuần + Dùng thuốc nếu không kiểm soát được huyết áp |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
| Có ≥3 YTNC | Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ |
Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Cân nhắc điều trị thuốc |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Điều trị thuốc |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Điều trị thuốc |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
| Có bệnh đái tháo đường |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Điều trị thuốc |
|||
| Đã có biến cố hoặc có bệnh tim mạch hoặc có bệnh thận mạn tính |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
Tích cực thay đổi lối sống Kiểm soát yếu tố nguy cơ + Dùng thuốc hạ áp ngay |
Bước 1: rà soát để loại trừ người không cần tính nguy cơ theo S0x — mã màu đỏ (Ris01, Ris02, Ris03) là tiêu chí loại trừ. Mục ghi “tự điền” lấy từ phiếu, có thể sửa; các mục còn lại nhập tay.